bài tập nhập môn công nghệ phần mềm

Kỹ Năng Mềm; Mẫu Slide; Kinh Doanh - Tiếp Thị; Kinh Tế - Quản Lý; Tài Chính - Ngân Hàng; Biểu Mẫu - Văn Bản; Giáo Dục - Đào Tạo; Giáo án - Bài giảng; Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật - Công Nghệ; Ngoại Ngữ; Khoa Học Tự Nhiên; Y Tế - Sức Khỏe; Văn Hóa - Nghệ Thuật; Nông - Lâm chương 0. giới thiệu môn học (thường),chương 01,chương 08-01-a. xác định và mô hình hóa yêu cầu,chương 08-01-b. hệ thống các yêu cầu phần mềm,chương 08-03. thiết kế dữ liệu,chương 08-04-a. thiết kế màn hình,chương 08-04-c. thiết kế màn hình tra cứu,chương 08-04-d. thiết kế màn hình thực đơn,chương 08-05-minh Bài giảng Nhập môn công nghệ phần mềm - Trần Ngọc Bảo - Giai đoạn kiểm tra (Testing) 44 trang | Lượt xem: 1207 | Lượt tải: 2. Bài giảng Kỹ nghệ phần mềm (Nhập môn) - Nguyễn Quốc Toản - Chương 2: Đặc tả phần mềm. 27 trang | Lượt xem: 1387 | Lượt tải: 1 CBGD : Đỗ Thị Thanh Tuyền Khoa/ Bộ môn : CNPM Môn học : Nhập môn Công nghệ phần mềm (SE104) Lớp : SE104.L21.1 Phòng : B4.14 Thời gian : - Tiết bắt đầu : 9 - Tiết kết thúc : 10 Thứ : 7 , ngày 15/05/2021 CBGD : Đỗ Thị Thanh Tuyền Khoa/ Bộ môn : CNPM Môn học : Nhập môn Công nghệ phần mềm (SE104) Lớp : SE104.M22.1 Phòng : HỌC ONLINE Thời gian : - Tiết bắt đầu : 7 - Tiết kết thúc : 10 Thứ : 7 , ngày 19/03/2022 Rencontre Avec Les Acteurs De Plus Belle La Vie. Ngày đăng 17/03/2014, 2157 Bài tập lớn môn công nghệ phần mềm, giáo viên hướng dẫn Dương Minh Đức Bài báo cáo nhóm 9GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ AGRIBANK – CHI NHÁNH TPHCMPHẦN 11. Quá trình hình thànhNgân hàng Phát triển Nông nghiệp Việt Nam được thành lập theo Nghịđịnh số 53/HĐBT ngày 26/3/1988 của Hội đồng Bộ trưởng về việc thành lậpcác ngân hàng chuyên doanh, trong đó có Ngân hàng Phát triển Nông nghiệpViệt Nam hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, nông 14/11/1990, Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng ký Quyết định số 400/CTthành lập Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam thay thế Ngân hàng Phát triểnNông nghiệp Việt Nam. Ngân hàng Nông nghiệp là Ngân hàng thương mại đanăng, hoạt động chủ yếu trên lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, là một phápnhân ,hoạch toán kinh tế độc lập,tự chủ, tự chịu trách nhiệm về hoạt động củamình trước pháp 15/11/1996, được Thủ tướng Chính phủ ủy quyền, Thống đốc Ngânhàng Nhà nước Việt Nam ký Quyết định số 280/QĐ-NHNN đổi tên Ngân hàngNông nghiệp Việt Nam thành Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thônViệt Nam Vietnam Bank of Agriculture and Rural Development – Agribank2. Cơ cấu tổ chứcTheo Quyết định số 214/QĐ-NHNN ký ban hành ngày 30/01/2011, Ngânhàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thông Việt Nam được chuyển đổi thànhTrang 1Bài báo cáo nhóm 9công ty TNHH Một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu. Cơ cấu tổ chứcquản lý của Agribank bao gồm Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng Giámđốc…Hình 1 Cơ cấu tổ chức của Agribank – CN Chí MinhNguồn 2Ban Giám ĐốcGiám đốcKế hoạch kinhdoanh và Thanhtoán quốc đốcPhòng Kế Toán – Ngân đốcPhòng Thẩm Định vàphòng Giao DịchPhòng tíndụngPhòng kếtoán- ngânquỹPhòngthẩm địnhPhòngthanh toánquốc tếPhòng Hành chính– Nhân sự Phòng kiểm tra kiểmToán nội bộ Bài báo cáo nhóm 93. Nội dung thực hiệna. Phòng tín dụng• Thêm xóa sửa tài khoản• Tính tiền lãi• Chuyển khoản• Thanh toán hóa đơn tiền điện nước …• Tra cứu tài khoản• Số tài khoản được tạo trong 1 ngày• Lịch sử giao dịchPHẦN vụ Mô tả tóm tắt Biểu mẫu quyđịnhGhi chú1 Tạo tài khoản vàsử dụng dịch vụTạo 1 tài khoản cánhân trong ngân hàng và sử dụng các dịch vụ do ngân hàng cung QĐ12 Tạo tài khoản tiền gửi có thời hạnTạo 1 tài khoản gửi tiền nhận lãiBM2, QĐ23 Đề nghị mở thếm tài khoảnMở them tài khoảnkhác trong trường hợp khách hàng đã có tài khoản BM3, QĐ3Trang 3Bài báo cáo nhóm 9ngân Đóng tài khoản Đóng Tài khoản trong trường hợp khách hàng có yêucầuBM4, QĐ45 Chuyển tiền Thực hiện các giao dịch chuyển tiền theo yêu cầu của khách hàngBM5, QĐ56 Nộp tiền vô tài khoảnGửi tiền vô tài khoản ngân hàngBM6, QĐ57Doanh thu tạo tài khoảnTính doanh thu từ việc tạo tài khoản cho kháck hàng8 Tra cứu tàikhoảnNgân hàng sẽ tra cứu thông tin giao dịch của khách hàng dựa vào mã số tài khoản,họ tên,ngày sinh,số cmnd9 Số tài khoảnđược tạo trong 1ngàyNgân hàng sẽ tínhsố tài khoản được tạo trong 1 ngày10Lịch sử giaodịchNgân hàng sẽ liệt kê lịch sử giao dịch của tài khoản dựa vào mã số tài Trang 4Bài báo cáo nhóm 9khoảnCÁC QUY ĐỊNHQĐ1 Khách hàng phải trên 18 tuổi,đủ năng lực hành vi dân sự, Số dư tối thiểu trong tài khoản chữ ký khách hàng được quét và lưu trữ trên hệ thống được cập nhật lại sau 3 nămQĐ2 Khách hàng phải trên 18 tuổi,đủ năng lực hành vi dân sự,hộ khẩu thường trú, Số dư tối thiểu trong tài khoản Đủ năng lực hành vi dân sự,hộ khẩu thường trú, Số dư tối thiểu trong tài khoản Ảnh và chữ ký kháck hàng được quét và lưu trữ trên hệ thống được cập nhật lại sau 3 năm, Khách hàng phải làm giấy trình bày lý do mở thêm tài Số dư tố thiểu Tài khoản phải mở được 1 Số dư tối thiểu trong tài khoản BIỂU MẪUBM1 TẠO TÀI KHOẢN. CHI NHÁNH…………………………………… GIẤY ĐĂNG KÝ THÔNG TIN KHÁCH HÀNG, MỞ TÀI KHOẢN VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤDành cho khách hàng cá nhânKính gửi Agribank - Chi nhánh ……………………………………………  Đăng ký mở TK thanh toán. Loại tiền  VND  USD  EUR  ……………  Đăng ký dịch vụI. Thông tin cơ bảnTrang 5Phần dành cho ngân hàngMã khách hàng……………………… Mã tài khoảnBài báo cáo nhóm 9Họ và tên …………………………………………… Ngày sinh / …./ Giới tính  Nam  NữQuốc tịch …………… ……………… Dân tộc…………….Tôn giáo……………Cư trú  Có KhôngSố CMND/Hộ chiếu…………………………… Ngày cấp……/………/… Nơi cấp.…………………… Điện thoại di động…………………….…Cố định/Fax……….….…….Email……… ……….……………….Địa chỉ thường trú.………………………………………………………………………………………………….Địa chỉ lien lạc nếu khác………………………………………………………………………………………….II. Thông tin hộ gia đình cho khách hàng là hộ gia đình, số thành viên đủ 18 tuổi trở lênSTTHọ và tênGiớitínhNgày sinhQuanhệvớichủhộSốCMND/Hộ chiếuNgàycấpNơicấpNghềnghiệpThunhập/thángIII. Thông tin cá nhânTrang 6Bài báo cáo nhóm 9Tình trạng hôn nhân Đã kết hôn  Chưa kết hôn  Khác……… Trình độ chuyên môn  Sơ cấp  Trung cấp Cao đẳng  Đại học  Khác……………Tình trạng nhà ở  Sở hữu  Thuê Trả góp  Căn hộ  Khác…………Tên cơ quan.………………………………………… Chức vụ……………………………………………….Nghề nghiệp Công nhân  Công chức  Nông dân Sinh viên  Khác…………………………….Thu nhập bình quân/tháng Dưới 3 triệu  Từ 3 -5 triệu  Từ 5-10 triệu  Từ 10-50 triệu Từ 50-100 triệu Trên 100 triệu Người thân ở nước ngoài  Có  Không Mã số thuế cá nhân ………………………………… IV. Đăng ký dịch vụ Đăng ký dịch vụ Internet Banking Bao gồm dịch vụ Vấn tin tài khoản, Vấn tin lịch sử giao dịch,Thanh toán hóa đơn và các dịch vụ khác theo thông báo của Agribank trong từng thời kỳ. Hạn mức số tiền giao dịch ngày……………………………… /ngày. Đăng ký dịch vụ Mobile Banking Bao gồm dịch vụ Tự động thông báo số dư, Vấn tin số dư, Saokê 05 giao dịch gần nhất, Nạp tiền cho thuê bao di động VNTOPUP, Chuyển khoản qua tin nhắnATRANSFER, Thanh toán hoá đơn qua tin nhắn APAYBILL và các dịch vụ khác theo thông báo củaAgribank trong từng thời kỳ. Khách hàng gửi tin nhắn để kích hoạt dịch vụ và chịu trách nhiệm về việckích hoạt dịch vụ. Số điện thoại sử dụng dịch vụ 1/……………………….2/…………………………3/………………………… Số tiền giao dịch tối đa hạn mức giao dịch……………………… /giao Thông tin trường hợp khác  Người được uỷ quyền  Người giám hộ Họ và tên …………………………………………… Ngày sinh / …./ Giới tính  Nam  NữQuốc tịch …………… ……………… Dân tộc…………….Tôn giáo……………Cư trú  Có KhôngSố CMND/Hộ chiếu…………………………… Ngày cấp……/………/… Nơi cấp.…………………… Điện thoại di động…………………….…Cố định/Fax……….….…….Email……… ……….……………….Địa chỉ thường trú.………………………………………………………………………………………………….Địa chỉ liên lạc nếu khác………………………………………………………………………………………….Trang 7Bài báo cáo nhóm 9Thời hạn uỷ quyền………………….…………….Từ ngày ……/……/……… Đến ngày………/……/……… VI. Ảnh và mẫu chữ ký của khách hàngẢnh 4x6Chữ ký chủ tài khoản Chữ ký người được uỷ quyền/Giám hộChữ ký thứ 1 Chữ ký thứ 2 Chữ ký thứ 1 Chữ ký thứ 2Họ và tên Họ và tênVII. Cam kết và xác nhận của khách hàng 1. Tôi cam đoan mọi thông tin nêu trên là đúng sự thật và chínhxác, đề nghị Agribank mở tài khoản và đăng ký dịch vụ theo nội Tôi đồng ý uỷ quyền cho Agribank tự động trích nợ tài khoản tiềngửi thanh toán của tôi mở tại Agribank để thực hiện các giao dịch vàthanh toán phí dịch vụ phát sinh trong quá trình sử dụng dịch vụMobile banking và Internet banking tại Agribank. Tôi hoàn toàn chịutrách nhiệm về tính chính xác của tin nhắn SMS mà tôi thực hiện vàđồng ý cho Agribank gửi các tin nhắn quảng cáo, khuyến mại tới thuêbao di động và E-mail đã đăng Tôi đã đọc, hiểu rõ, chấp nhận và cam kết hoàn toàn chịutrách nhiệm về việc quản lý, sử dụng tài khoản và dịch vụ theoquy định của Agribank, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và luậtpháp nước CHXHCN Việt Nam.……………., ngày … tháng … năm Chủ tài khoảnKý, ghi rõ họ tênVIII. Phần dành cho Ngân hàngTrang 8Bài báo cáo nhóm 9 Đồng ý mở tài khoản Số tài khoản….……………………………………….….Loạitiền……………… Không đồng ý mở tài khoản, lý do …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………,ngày…….tháng…… năm……… Giao dịch viênKý, ghi rõ họ tênKiểm soátKý, ghi rõ họ tênGiám đốcKý tên, đóng dấuBM2 TÀI KHOẢN TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN CHI NHÁNH……………………………………GIẤY ĐỀ NGHỊ MỞ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠNDành cho khách hàng cá nhân, tổ chứcKính gửi Agribank - Chi nhánh ………………………………………… dành cho khách hàngTrang 9Phần dành cho ngân hàngMã khách hàng……………………… Mã tài khoảnBài báo cáo nhóm 9Tên khách hàng.……………………………………………………………………………………………………Địa chỉ…………………………………………………………………………………………………………… Số CMND/ĐKKD………………………………………Ngày cấp………………. Nơi cấp……………………Mã số thuế………………………….……… Ngày cấp……………………Nơi cấp………………………… Mã số khách hàng………………………………Điện thoại.…………………… Fax………………………….Đề nghị Agribank mở cho chúng tôi tài khoản tiền gửi có kỳ hạn như sauSố tiền ………………………………………………………Loại tiền của tài khoản……………………… Số tiền bằng chữ……………………………………………………………………………………………… Kỳ hạn………………………………………………………Lãi suất…………………………………………Phương thức tính lãi  Theo ngày  Theo tháng Theo…………………………………………Hình thức trả lãi Lãi trả trước Lãi trả sau Lãi trả định kỳ Lãitrả…………………Kế toán trưởngKý, ghi rõ họ và tên………………, ngày…….tháng…… năm………Chủ tài khoảnKý, ghi rõ họ tên, đóng dấuII. Phần dành cho Ngân hàng  Đồng ý mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn như sau Số tài khoản……………………………………………… Loại tiền của tài khoản………………………… Số tiền……………………………………….… Kỳ hạn………………………… Lãi suất……………… Phương thức tính lãi  Theo ngày  Theo tháng Theo………………………………………… Hình thức trả lãi Lãi trả trước Lãi trả sau Lãi trả định kỳ Lãitrả………………… Không đồng ý mở tài khoản, lý doTrang 10[...]... khắc phục Trang 18 Bài báo cáo nhóm 9 Xử lý lưu trữ Tạo tài khoản Đề nghị tạo thêm tài khoản Đóng tài khoản Xử lý tra cứu Tra cứu thông tin tài khoản Tra cứu lịch sử giao dịch Tra cứu số tài khoản được tạo Trang 19 Bài báo cáo nhóm 9 Xử lý tính toán Nộp tiền vô tài khoản Rút tiền Chuyển tiền vô tài khoản Xử lý báo biểu Thông kê doanh thu tạo tài khoản Trang 20 Bài báo cáo nhóm 9 D1 Nhập các thông theo... Kiểu Dữ Liệu Chuỗi Chuỗi Độ Rộng Not Null 2 40 Yes Yes RB/Miền GT Diễn Giải Mã quốc tịch Quốc tịch Trang 35 Bài báo cáo nhóm 9 8 Bảng Thu Nhập STT Tên Thuộc Tính Kiểu Dữ Liệu Chuỗi 1 MaThuNhap 2 TinhTrangThuNhap Chuỗi Độ Rộng Not Null RB/Miền GT Diễn Giải 1 Yes 20 Yes Mã thu nhập Tình trạng thu nhập Độ Rộng Not Null RB/Miền GT Diễn Giải 1 Yes 20 Yes Mã hôn nhân Tình trạng hôn nhân Độ Rộng Not Null 1... vô tài khoản, Trang 17 Bài báo cáo nhóm 9 Chuyễn tiền Mô tả các bước tiến hành YÊU CẦU TIẾN HÓA STT 1 2 NGHIỆP VỤ Thay đổi quy định tiếp nhận tài khoản Thay đổi quy định loại thẻ ATM THAM SỐ CẦN THAY ĐỔI Số tiền tối thiểu trong tài khoản MIỀN GIÁ TRỊ CẦN THAY ĐỔI Số tiền tối đa Loại thẻ ATM PHẦN 3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU Danh sách yêu cầu Phòng Tín dụng Chất lượng hoạt động của tập thể nhân viên Tín dụng... khoản thứ ba Ký, ghi rõ họ tên Ký, ghi rõ họ tên II Phần dành cho Ngân hàng Số tài khoản………………………….… Loại tiền… ………….Ngày đóng tài khoản ……/……/……… ………………… , ngày ……tháng …… năm………… Trang 13 Bài báo cáo nhóm 9 Giao dịch viên Ký, ghi rõ họ tên Kiểm soát Ký, ghi rõ họ tên Giám đốc Ký tên, đóng dấu BM5 CHUYỂN KHOẢN BM6 NỘP TIỀN Trang 14 Bài báo cáo nhóm 9 BẢNG TRÁCH NHIỆM VÀ THÔNG TIN NGHIỆP... trữ trên bộ nhớ phụ D5 D4 Thuật toán “ Tạo tài khoản” B1 nhập D1 từ người dùng B2 kết nối CSDL B3 kiểu tra quy định QĐ1 Nếu đúng ghi D4 vào bộ nhớ phụ Xuất D5 ra máy in nếu cần Ngược lại quay về B1 B4 Đóng CSDL B5 Thoát Chuyên viên quản lý tài khoản D1 Máy Scan D2 D3 Tạo tài khoản D5 D4 Bộ nhớ phụ Trang 21 Máy in Bài báo cáo nhóm 9 D1 Nhập các thông tin theo biểu mẫu BM3 D2 Hình ảnh, chữ ký... + số tiền mới Xử lý chuyển tiền B1 nhập D1 từ kháck hàng B2 kết nối CSDL B3 đọc D3 từ bộ nhớ phụ B4 tính số dư cuối số tiền có sẵn- số tiền chuyển B5 lưu D4,xuất D5 ra máy in nếu cần B6 đóng CSDL Chuyên viên quản lý tài khoản D1 D5 Chuyển tiền D3 D4 Bộ nhớ phụ Trang 30 Máy in Bài báo cáo nhóm 9 YÊU CẦU BÁO BIỂU D1 thời gian ngày cần thống kê D2 nhập loại thẻ cần thống kê D3 danh sách... B1 nhập D1 từ người dùng B2 kết nối CSDL B3 đọc D3 từ bộ nhớ phụ B4 tính D4 = tổng tiền tạo tài khoản ∑số lượng * số tiền tạo tài khoản tương ứng mỗi loại thẻ B5 ghi D4 vào bộ nhớ phụ B6 xuất D5 ra máy in nếu cần B7 đóng cơ sở dữ liệu Chuyên viên quản lý tài khoản D1 Loại thẻ D2 Thống kê doanh thu tạo thẻ D5 D3 Bộ nhớ phụ PHẦN 4 THIẾT KẾ DỮ LIỆU I II Mô tả dữ liệu Sơ đồ Trang 31 Máy in Bài. .. Số Fax Địa chỉ thường trú Địa chỉ liên hệ Mã hôn nhân Mã chuyên môn Mã nhà ở Mã nghề nghiệp Mã thu nhập 10 DTDD Chuỗi 11 No 11 12 Fax DCTT Chuỗi Chuỗi 11 50 No Yes 13 DCLH Chuỗi 50 Yes 14 MaHonNhan Chuỗi 1 Yes 15 MaChuyenMon Chuỗi 1 Yes 16 17 MaNhaO Chuỗi MaNgheNghiep Chuỗi 1 1 Yes Yes 18 MaThuNhap 1 Yes Ngày Chuỗi Yes Diễn Giải Trang 33 Bài báo cáo nhóm 9 19 NTNN Số 1 Yes 20 MaLoaiTien Chuỗi 1 1 là... NGƯỜI DÙNG Cung cấp thông tin theo BM1 PHẦN MỀM Kiểm tra THÔNG TIN NGHIỆP VỤ Tên nghiệp vụ Tạo tài khoản và sử QĐ1,QĐ2,QĐ11, dụng dịch vụ QĐ12 Biểu mẫu BM1 , ghi thông tin Quy định QĐ1 Không gian Phòng tín dụng Thời giangiờ hành chính Nghiệp vụ liên quan Đề nghị mở thêm tài khoản, Đóng tài khoản, Chuyển tiền, Nộp tiền vào tài khoản, Dịch vụ thu hộ và Trang 15 Bài báo cáo nhóm 9 thanh toán hóa đơn,... Toán nội bộ Trang 23 Bài báo cáo nhóm 9 MÔ HÌNH BỘ PHẬN Phòng tín dụng Bộ phận thẩm định Chuyên viên thẩm định Chuyên viên/nhân viên định giá Chuyên viên thẩm định và quản lý rủi ro tín dụng Bộ phận cho vay Chuyên viên tín dụng bán lẻ Chuyên viên thanh toán quốc tế Chuyên viên khách hàng cá nhân Chuyên viên quản lý tiền tệ và tài trợ thương mại Trang 24 Chuyên viên quản lý khách hàng Bài báo cáo nhóm 9 . chiếuNgàycấpNơicấpNghềnghiệpThu nhập/ thángIII. Thông tin cá nhânTrang 6 Bài báo cáo nhóm 9Tình trạng hôn nhân Đã kết hôn  Chưa kết hôn  Khác……… Trình độ chuyên môn . Chức vụ……………………………………………….Nghề nghiệp Công nhân  Công chức  Nông dân Sinh viên  Khác…………………………….Thu nhập bình quân/tháng Dưới 3 triệu  Từ - Xem thêm -Xem thêm Bài tập lớn nhập môn công nghệ phần mềm, Bài tập lớn nhập môn công nghệ phần mềm,

bài tập nhập môn công nghệ phần mềm